Bài 27: Ngày kỷ niệm của Hàn Quốc (한국의 기념일)

Bài 27 của khóa EPS-TOPIK miễn phí tại SEIU học theo chủ đề Hiểu văn hóa Hàn Quốc. Học viên học từ vựng, luyện ngữ pháp rồi làm bài tập có chấm điểm ngay trên trang.

Ngữ pháp trong bài

  • -는
  • -아/어 봤다

Từ vựng trong bài

  • 국경일 — quốc lễ
  • 기념일 — ngày kỷ niệm
  • 광복절 — Ngày Giải phóng
  • 한글날 — Ngày Hangeul
  • 어린이날 — Tết Thiếu nhi
  • 기념하다 — kỷ niệm
  • 삼일절 — Ngày Phong trào 1/3
  • 제헌절 — Ngày Hiến pháp
  • 개천절 — Ngày Lập quốc
  • 현충일 — Ngày Tưởng niệm
  • 어버이날 — Ngày Cha Mẹ
  • 스승의 날 — Ngày Nhà giáo
  • 공휴일 — ngày nghỉ lễ
  • 태극기 — quốc kỳ Hàn Quốc
  • 태극기를 달다 — treo cờ Hàn Quốc
  • 축하하다 — chúc mừng
  • 선물하다 — tặng quà
  • 쉬다 — nghỉ

-는 — Động từ bổ nghĩa danh từ

Gắn sau động từ hiện tại để mô tả danh từ phía sau.

  • 지금 일하는 사람이 제 형이에요. — Người đang làm việc kia là anh tôi.

    일하다 + -는, bổ nghĩa danh từ ở hiện tại.

  • 제가 자주 가는 식당이에요. — Đây là nhà hàng tôi thường đến.

    가다 + -는.

  • 한국어를 배우는 학생이 많아요. — Có nhiều học sinh học tiếng Hàn.

    배우다 + -는.

  • 여기 사는 사람들은 다 친절해요. — Những người sống ở đây đều thân thiện.

    살다 bỏ ㄹ trước -는 thành 사는.

  • 제가 좋아하는 노래를 들어 보세요. — Hãy thử nghe bài hát tôi thích.

    좋아하다 + -는.

-아/어 봤다 — Đã từng thử

Diễn tả kinh nghiệm đã làm một việc.

  • 작년에 제주도에 가 봤어요. — Năm ngoái tôi đã thử đi đảo Jeju.

    가다 + -아 봤어요, kể kinh nghiệm đã có.

  • 한복을 입어 봤어요. — Tôi đã thử mặc Hanbok.

    입다 + -어 봤어요.

  • 김치를 담가 봤어요. — Tôi đã thử muối kimchi.

    담그다 bỏ ㅡ thành 담가 봤어요.

  • 한국 드라마를 봐 봤는데 재미있었어요. — Tôi đã thử xem phim Hàn và thấy thú vị.

    보다 + -아 봤는데.

  • 아직 태권도를 배워 보지 않았어요. — Tôi chưa từng thử học Taekwondo.

    Phủ định kinh nghiệm dùng -어 보지 않았어요.

Hội thoại thực hành

가: 한글날에 무엇을 해요?
Ngày Hangeul người ta làm gì?

나: 한글을 기념하는 행사를 해요.
Có các sự kiện kỷ niệm Hangeul.

가: 행사에 가 봤어요?
Bạn từng đi sự kiện chưa?

나: 네, 작년에 가 봤어요.
Rồi, năm ngoái tôi đã đi.

Khi âm tiết sau bắt đầu bằng ㅇ + nguyên âm, phụ âm cuối thường được nối sang âm tiết sau.

Các ngày quốc lễ gồm 삼일절, 광복절, 개천절 và 한글날. Nhiều gia đình treo 태극기 và tham gia hoạt động tưởng niệm hoặc kỷ niệm.

Câu mẫu

한글날 행사를 본 적이 있어요.
Tôi từng xem sự kiện Ngày Hangeul.

Phát âm cần chú ý

홑받침 + 모음으로 시작하는 실질형태소

Ghi chú văn hóa

Những ngày đặc biệt ở Hàn Quốc

Xem toàn bộ 30 bài EPS-TOPIK · Luyện đề TOPIK Master