Bài 15: Trang phục (옷차림)

Bài 15 của khóa EPS-TOPIK miễn phí tại SEIU học theo chủ đề Đời sống hằng ngày. Học viên học từ vựng, luyện ngữ pháp rồi làm bài tập có chấm điểm ngay trên trang.

Ngữ pháp trong bài

  • -고 있다 (trạng thái)
  • -(으)ㄴ

Từ vựng trong bài

  • 청바지 — quần jean
  • 원피스 — váy liền
  • 운동화 — giày thể thao
  • 모자 — mũ
  • 빨간색 — màu đỏ
  • 파란색 — màu xanh dương
  • 티셔츠 — áo thun
  • 잠바 — áo khoác
  • 치마 — chân váy
  • 반바지 — quần short
  • 구두 — giày da
  • 슬리퍼 — dép
  • 안경 — kính
  • 선글라스 — kính râm
  • 노란색 — màu vàng
  • 초록색 — màu xanh lá
  • 까만색 — màu đen
  • 하얀색 — màu trắng

-고 있다 (trạng thái) — Đang ở trạng thái

Với các động từ mặc, mang, đội, diễn tả kết quả của hành động đang được duy trì.

  • 안경을 쓰고 있어요. — Tôi đang đeo kính.

    쓰다 với kính giữ trạng thái nên dùng -고 있다.

  • 흰색 티셔츠를 입고 있어요. — Tôi đang mặc áo thun trắng.

    입다 chỉ trạng thái mặc trên người.

  • 운동화를 신고 있어요. — Tôi đang mang giày thể thao.

    신다 dùng cho giày, tất.

  • 모자를 쓰고 있는 사람이 제 형이에요. — Người đang đội mũ là anh tôi.

    Dạng bổ nghĩa -고 있는 + danh từ.

  • 가방을 메고 있어요. — Tôi đang đeo ba lô.

    메다 chỉ đeo trên vai, giữ trạng thái.

-(으)ㄴ — Tính từ bổ nghĩa danh từ

Có batchim dùng -은, không batchim hoặc có ㄹ dùng -ㄴ.

  • 저는 따뜻한 잠바를 샀어요. — Tôi đã mua chiếc áo khoác ấm.

    따뜻하다 không batchim nên dùng -ㄴ.

  • 작은 방이 더 싸요. — Phòng nhỏ thì rẻ hơn.

    작다 có batchim ㄱ nên dùng -은.

  • 깨끗한 화장실이 있어요? — Có nhà vệ sinh sạch không?

    깨끗하다 + -ㄴ.

  • 매운 음식을 좋아해요. — Tôi thích đồ ăn cay.

    맵다 bất quy tắc ㅂ, bỏ ㅂ thành 매운.

  • 긴 바지를 입었어요. — Tôi đã mặc quần dài.

    길다 có batchim ㄹ, bỏ ㄹ rồi thêm -ㄴ.

Hội thoại thực hành

가: 무슨 옷을 입고 있어요?
Bạn đang mặc đồ gì?

나: 흰색 티셔츠와 청바지를 입고 있어요.
Tôi đang mặc áo thun trắng và quần jean.

가: 운동화도 신고 있어요?
Bạn cũng đang mang giày thể thao à?

나: 네, 검은색 운동화를 신고 있어요.
Vâng, tôi đang mang giày thể thao màu đen.

ㅆ căng và dài hơn ㅅ. Luyện 사–싸, 살–쌀 và chú ý ㅅ trước ㅣ gần âm [shi].

Hanbok là trang phục truyền thống dùng trong Seollal, đám cưới và ngày đặc biệt. Hanbok hiện đại được đơn giản hóa để thuận tiện hơn trong đời sống.

Câu mẫu

파란색 원피스를 입고 있어요.
Tôi đang mặc váy liền màu xanh.

Phát âm cần chú ý

ㅅ, ㅆ 1

Ghi chú văn hóa

Trang phục truyền thống Hanbok

Xem toàn bộ 30 bài EPS-TOPIK · Luyện đề TOPIK Master